tiên hoạch

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự vạch định trước, sự sắp đặt từ trước: "tiên hoạch" chỉ hành động hoặc kết quả của việc lên kế hoạch, dự liệu từ trước một cách hệ thống, thường mang tính chiến lược hoặc triết học.
    • Học thuyết về sự định trước: Trong triết học, "tiên hoạch" (còn gọi là thuyết tiên hoạch) đề cập đến quan niệm cho rằng mọi sự kiện đều đã được sắp đặt hoặc vạch ra từ trước bởi một thế lực siêu nhiên hoặc quy luật tất yếu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà lãnh đạo đưa ra một tiên hoạch chi tiết cho dự án phát triển kinh tế năm tới. (Người lãnh đạo đã vạch ra một kế hoạch chi tiết từ trước cho dự án phát triển kinh tế năm tới.)
    • Thuyết tiên hoạch cho rằng vận mệnh của mỗi người đã được định sẵn. (Học thuyết về sự định trước cho rằng vận mệnh của mỗi người đã được sắp đặt từ trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiên hoạch chiến lược": kế hoạch tổng thể được vạch ra từ trước để đạt mục tiêu dài hạn.

    • Tiên hoạch chiến lược của công ty tập trung vào đổi mới công nghệ. (Kế hoạch tổng thể từ trước của công ty tập trung vào đổi mới công nghệ.)
  • "Thuyết tiên hoạch": một khái niệm triết học về sự định mệnh.

    • Thuyết tiên hoạch thường được đối lập với thuyết tự do ý chí. (Khái niệm triết học về sự định trước thường được đối lập với khái niệm về tự do ý chí.)
Biến thể từ gần giống
  • Hoạch định (động từ): lập kế hoạch, vạch ra phương hướng.

    • Chúng ta cần hoạch định rõ ràng trước khi bắt đầu. (Chúng ta cần lập kế hoạch rõ ràng trước khi bắt đầu.)
  • Tiên liệu (động từ): dự đoán, lường trước điều đó.

    • Nhà khoa học tiên liệu được tác động của biến đổi khí hậu. (Nhà khoa học dự đoán được tác động của biến đổi khí hậu.)
Từ đồng nghĩa
  • Dự hoạch: kế hoạch được vạch ra từ trước.
  • Sơ đồ: bản vẽ hoặc kế hoạch tổng thể.
  • Định mệnh: số phận được sắp đặt sẵn (trong bối cảnh triết học).
Thành ngữ liên quan
  • Tiên hoạch hậu động: vạch kế hoạch trước rồi mới hành động.
    • Nguyên tắc tiên hoạch hậu động giúp dự án thành công hơn. (Nguyên tắc vạch kế hoạch trước rồi mới hành động giúp dự án thành công hơn.)